affinité

Học thuật
Thân thiện
affinité

Une affinité naturelle existe entre ces deux espèces d'oiseaux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tương tự, sự giống nhau; quan hệ thân cận: Chỉ mối liên hệ gần gũi, sự tương đồng dựa trên bản chất, tính chất hoặc cảm xúc.
    • Ái lực (hóa học): Khả năng hoặc xu hướng kết hợp của các nguyên tử, phân tử hoặc chất hóa học.
    • Độ giống nhau; độ tương hợp (sinh vật học): Mức độ gần gũi về mặt phân loại học hoặc khả năng tương thích.
    • Tính afin (toán học): Thuộc tính của một phép biến đổi bảo toàn tính thẳng hàng tỉ số đơn của các điểm.
    • Quan hệ thông gia (từ , nghĩa ): Mối quan hệ họ hàng do hôn nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il existe une forte affinité entre leurs idées. (Có một sự tương đồng mạnh mẽ giữa các ý tưởng của họ.)
    • L'affinité chimique explique certaines réactions. (Ái lực hóa học giải thích một số phản ứng.)
    • Ces deux espèces ont une grande affinité. (Hai loài này độ giống nhau rất lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par affinité": do sự tương đồng, theo mối liên hệ thân cận.
    • Ils se sont regroupés par affinité. (Họ đã tập hợp lại với nhau do sự tương đồng.)
  • "Avoir des affinités avec/ pour quelque chose/ quelqu'un": sự cảm thông, thiên hướng hoặc mối liên hệ gần gũi với điều / ai đó.
    • Elle a des affinités évidentes pour la musique classique. ( ấy sự cảm thông rõ ràng với nhạc cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Affinitaire (adj): thuộc về sự tương đồng, liên quan đến nhóm cùng sở thích.
    • Un groupe affinitaire. (Một nhóm cùng sở thích.)
  • Affine (adj, toán học): afin, liên quan đến phép biến đổi afin.
    • Une transformation affine. (Một phép biến đổi afin.)
Từ đồng nghĩa
  • Ressemblance: sự giống nhau.
  • Similitude: sự tương tự.
  • Parenté: quan hệ họ hàng, sự gần gũi (về tính chất).
  • Attirance: sự thu hút, lực hút (trong ngữ cảnh phi vật lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "affinité")

Thành ngữ liên quan
  • Les affinités électives: (dựa trên tác phẩm của Goethe) chỉ những mối liên kết, sự lựa chọn dựa trên sự đồng điệu tự nhiên sâu sắc, thường trong tình bạn hoặc tình yêu.
    • Leur amitié est une véritable histoire d'affinités électives. (Tình bạn của họmột câu chuyện thực sự về sự đồng điệu tự nhiên.)
affinité

Une affinité naturelle existe entre ces deux espèces d'oiseaux.

danh từ giống cái
  1. sự tương tự, sự giống nhau; quan hệ thân cận
    • Affinité de goûts
      sở thích giống nhau
    • Affinité linguistique
      quan hệ thân cận về mặt ngôn ngữ
  2. (hóa học) ái lực
  3. (sinh vật học) độ giống nhau; độ tương hợp
  4. (toán học) tính afin
  5. (từ , nghĩa ) quan hệ thông gia

Từ trái nghĩa