against

Không tìm thấy từ "against"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Giới từ : Chống lại, phản đối : Dùng để diễn tả sự đối lập, phản kháng hoặc không đồng ý với một người, một ý kiến, một hành động, hoặc một lực lượng nào đó. Ngược lại, trái với : Chỉ sự tương phản, đối lập hoặc đi ngược chiều với một hướng, một quy tắc, hoặc một điều gì đó. Dựa vào, áp vào, va phải : Diễn tả sự tiếp xúc vật lý, thường là sự đỡ, dựa, hoặc va chạm mạnh vào một bề mặt....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Preposition : In opposition to : "against" indicates being in a position or state of conflict, disagreement, or resistance to something or someone. In contact with : "against" describes being physically touching or pressing on a surface. In preparation for : "against" can mean in anticipation of or to protect from something, often a future event or danger. In comparison to : "against...

See full definition →