nội động từ - đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
- to agree go proposal
tán thành một lời đề nghị
- to agree with someone
đồng ý với ai
- hoà thuận
- they can't agree
họ không thể sống hoà thuận với nhau được
- hợp với, phù hợp với, thích hợp với
- this food does not agree with me
thức ăn này không thích hợp với tôi
- (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...)
ngoại động từ - cân bằng (các khoản chi thu...)
IDIOMS - to agree like cats and dogs
- sống với nhau như chó với mèo
|