agree
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (Nội động từ) : Đồng ý, tán thành, bằng lòng : Có cùng ý kiến, quan điểm hoặc chấp nhận một đề xuất, kế hoạch. Hoà thuận, hợp nhau : Có mối quan hệ tốt, không có mâu thuẫn. Phù hợp, thích hợp (với sức khoẻ, thể trạng) : Không gây ra cảm giác khó chịu hoặc bệnh tật. (Ngôn ngữ học) Hợp (về ngữ pháp) : Các thành phần trong câu (như chủ ngữ và động từ) phải phù hợp với nhau về số...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To have the same opinion or to concur : To share the same view or judgment about something with another person or group. To consent or give approval : To say that you will do, accept, or allow something that has been suggested or requested. To be consistent or correspond : To be in harmony or alignment; to match or be similar. To be suitable or have a positive effect : To be a...
See full definition →