airport

airport

A family walks through a busy airport terminal with their luggage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sân bay: "airport" một danh từ chỉ một khu vực rộng lớn được trang bị các cơ sở vật chất như đường băng, đài kiểm soát không lưu, nhà chứa máy bay, các tiện nghi cho hành khách hàng hóa. Đây nơi máy bay cất cánh, hạ cánh, được bảo dưỡng.
dụ sử dụng
  • (Tôi cần đến sân bay để kịp chuyến bay của mình.)
  • (Sân bay một nhà ga lớn với nhiều cửa hàng nhà hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at the airport": đangsân bay.
    • She is at the airport waiting for her parents. ( ấy đangsân bay chờ bố mẹ.)
  • "to arrive at the airport": đến sân bay.
    • We arrived at the airport two hours early. (Chúng tôi đến sân bay sớm hai tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Airport terminal (n): nhà ga sân bay.
    • The airport terminal is very modern. (Nhà ga sân bay rất hiện đại.)
  • Airport security (n): an ninh sân bay.
    • Airport security checked my bags carefully. (An ninh sân bay đã kiểm tra hành lý của tôi cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Airfield: sân bay (thường nhỏ hơn, ít cơ sở vật chất hơn).
  • Aerodrome: sân bay (từ trang trọng hơn, thường dùng trong hàng không).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Check in at the airport: làm thủ tục tại sân bay.
    • You need to check in at the airport at least one hour before departure. (Bạn cần làm thủ tục tại sân bay ít nhất một giờ trước khi khởi hành.)
  • Drop off at the airport: đưa ai đó đến sân bay.
    • I dropped my friend off at the airport last night. (Tôi đã đưa bạn tôi đến sân bay tối qua.)
Thành ngữ liên quan
  • Airport novel: tiểu thuyết giải trí nhẹ nhàng thường đọc khi đi máy bay.
    • She bought an airport novel to read on the plane. ( ấy mua một cuốn tiểu thuyết giải trí để đọc trên máy bay.)
  • Airport tax: thuế sân bay (phí phải trả khi đi máy bay).
    • The airport tax is included in the ticket price. (Thuế sân bay đã được bao gồm trong giá vé.)

Từ gần giống

Từ chứa "airport"

Từ có nhắc đến "airport"