alone
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Một mình, cô độc, đơn độc : Trạng thái không có người khác ở cùng hoặc không có sự đồng hành. Riêng biệt, duy nhất : Chỉ có một mình ai đó hoặc cái gì đó, không có ai/cái gì khác tương tự. Phó từ : Một mình : Thực hiện hành động mà không có sự có mặt hoặc giúp đỡ của người khác. Chỉ, duy nhất : Nhấn mạnh rằng không có gì/những ai khác được bao gồm hoặc liên quan. Ví dụ sử d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Without any other people present; by oneself : Describes a state of being physically separate from others. Isolated in feeling or situation; lonely : Can describe an emotional state of solitude or separation. Unique; unequaled; having no like or equal : Used to emphasize that something or someone is singular and unmatched. Excluding all others; only : Used to specify that...
See full definition →