amia

Không tìm thấy từ "amia"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : - Chi điển hình của họ Cá cháo (Amiidae) : "amia" là tên khoa học của một chi cá, trong đó loài duy nhất còn tồn tại là cá cháo (bowfin). Chi này thuộc bộ Cá xương cổ (Amiiformes), được coi là hóa thạch sống. Ví dụ sử dụng (Cá amia là loài cá nguyên thủy được tìm thấy ở Bắc Mỹ.) (Các nhà khoa học nghiên cứu cá amia để hiểu về sự tiến hóa của các loài cá sơ khai.) Các cách s...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The type genus of the family Amiidae : Amia is a genus of freshwater fish, and it serves as the reference genus for its family. This genus contains the bowfin ( Amia calva ), which is the only surviving species. Usage Scientific Classification : Used primarily in biological and zoological contexts to refer to the genus. The fossil record helps trace the evolution of the gen...

See full definition →