amidopyrine
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Amidopyrine là một danh từ chỉ một chất kết tinh màu trắng, trước đây được sử dụng làm thuốc giảm đau (analgesic) và hạ sốt (antipyretic). Tuy nhiên, do có tác dụng phụ nguy hiểm, amidopyrine hiện nay hiếm khi được dùng trong y học hiện đại và đã bị thay thế bởi các loại thuốc an toàn hơn. Ví dụ sử dụng (Amidopyrine từng được kê đơn phổ biến để giảm sốt và giảm đau.) (Do tác dụng phụ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Dược học) Amiđopirin : Một loại thuốc giảm đau và hạ sốt tổng hợp, thuộc nhóm pyrazolone. Thuốc này trước đây được sử dụng rộng rãi nhưng hiện nay ít được dùng do nguy cơ gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng, đặc biệt là chứng mất bạch cầu hạt (agranulocytosis). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'amidopyrine était autrefois prescrite pour les douleurs intenses....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A white crystalline substance used as an analgesic (to relieve pain) and antipyretic (to reduce fever). Usage This is a technical, medical term. It is used to refer to a specific pharmaceutical compound. * The doctor prescribed amidopyrine for the patient's high fever and headache. * Amidopyrine was once a common ingredient in over-the-counter pain relievers. Advanced Usage Ch...
See full definition →