annoy

/ə'nɔi/
ngoại động từ
  1. làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận
  2. quấy rầy, làm phiền
  3. (quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch)
danh từ
  1. (thơ ca), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "annoy"

Từ có nhắc đến "annoy"

annoy
The buzzing mosquito continues to annoy the sleeping camper.