Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin VDict bookmarklet For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
answer
/'ɑ:nsə/

danh từ
  • sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
    • to give an answer to somebody about something
      trả lời ai về việc gì
    • in answer to someone's letter
      để trả lời thư của ai
    • to know all the answers
      đối đáp nhanh, lúc nào cũng sẵn câu đối đáp
  • điều đáp lại, việc làm đáp lại
  • lời biện bác, lời biện bạch
  • (thể dục,thể thao) miếng đánh trả (đấu kiếm)
  • (toán học) phép giải; lời giải

động từ
  • trả lời, đáp lại; thưa
    • to answer [to] someone
      trả lời ai
    • to answer [to] someone's question
      trả lời câu hỏi của ai
    • to answer to the name of X
      thưa khi gọi tên là X
    • to answer the door
      ra mở cửa
  • biện bác
    • to answer a charge
      biện bác chống lại một sự tố cáo
  • chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh
    • to answer for one's action
      chịu trách nhiệm về những hành động của mình
    • to answer for someone
      bảo đảm cho ai
  • xứng với, đúng với, đáp ứng
    • to answer [to] one's hopes
      đúng với (đáp ứng) nguyện vọng của mình
    • to answer [to] one's expectation
      xứng với điều mong muốn của mình
  • thành công có kết quả
    • his plan won't answer
      kế hoạch của nó sẽ không thành
IDIOMS
  • to answer back
    • (thông tục) cãi lại
Related words




Search for answer in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt