attractor
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vật thu hút, yếu tố hấp dẫn : "attractor" chỉ một đặc điểm hoặc yếu tố mang lại sự thú vị và thu hút sự chú ý. Ví dụ: Hoa là một attractor mạnh mẽ đối với ong. Điểm hút (vật lý) : Trong vật lý, "attractor" là một điểm trong không gian pha lý tưởng đa chiều, được dùng để mô tả một hệ thống mà hệ thống có xu hướng tiến hóa về phía đó, bất kể điều kiện ban đầu của hệ thống. Ví...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. Something that attracts or draws attention : A person, thing, or quality that has the power to attract or draw interest. 2. (Physics) A stable state toward which a dynamic system evolves : In chaos theory and dynamical systems, a point, set of points, or pattern in phase space that a system tends to move toward over time, regardless of its starting conditions. Examples Gene...
See full definition →