batter
Từ gần giống
Words Containing "batter"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hỗn hợp bột nhão (để làm bánh) : Một hỗn hợp lỏng hoặc sệt, thường gồm bột mì, trứng, sữa, dùng trong nấu ăn, đặc biệt để làm bánh kếp, bánh quy hoặc phủ lên thực phẩm trước khi chiên. Người đánh bóng (trong môn cricket hoặc bóng chày) : Vận động viên có lượt đánh bóng trong các môn cricket hoặc bóng chày. Động từ : Đập mạnh và liên tục : Hành động tấn công hoặc đánh một cá...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A liquid or semiliquid mixture used in cooking : A thick, pourable mixture of ingredients like flour, eggs, and milk, used to make foods such as pancakes, cakes, or fried items. (Baseball) The player at bat : In baseball or softball, the offensive player whose turn it is to face the pitcher and attempt to hit the ball. Verb : To strike repeatedly with heavy blows : To hit some...
See full definition →