belong

Không tìm thấy từ "belong"

Words Mentioning "belong"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (nội động từ) : Thuộc về, là của ai đó : Chỉ quyền sở hữu, một vật hoặc mối quan hệ thuộc về một người, nhóm hoặc địa điểm cụ thể. Là thành viên của : Chỉ việc là một phần của một nhóm, tổ chức hoặc cộng đồng. Thuộc vào loại, hạng mục : Chỉ việc được phân loại chính xác vào một nhóm hoặc thể loại nào đó. Thuộc về một nơi, ở đúng chỗ : Chỉ việc một vật hoặc người phù hợp hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To be the property of someone; to be owned by : Indicates possession or rightful ownership. To be a member or part of a group, organization, or category : Indicates affiliation, membership, or classification. To be in the correct or appropriate place or situation : Indicates where something should be located or where it fits naturally. To be suitable or feel accepted in a part...

See full definition →