Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
lay
/lei/

danh từ
  • bài thơ ngắn, bài vè ngắn
  • (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ
  • (thơ ca) tiếng chim, hót
  • vị trí, phương hướng
  • đường nét (của bờ sông bờ biển)
  • (từ lóng) công việc
    • that doesn't belong to my lay
      cái đó không phải việc của tôi

ngoại động từ laid
  • xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí
    • to lay one's hand on someone's shouldder
      để tay lên vai ai
    • to lay a child to sleep
      đặt đứa bé nằm ngủ
    • to lay the foundation of socialism
      đặt nền móng cho chủ nghĩa xã hội
    • to lay a plant
      bố trí một kế hoạch
    • to lay a plot
      sắp đặt một âm mưu
  • bày, bày biện
    • to lay the table for dinner
      bày bàn ăn
  • làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết
    • the rains has laid the dust
      mưa làm lắng bụi xuống
    • to lay someone's doubts
      làm ai hết nghi ngờ
  • làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng
    • the storm laid the corps
      bão là rạp cả hoa màu, bão phá hỏng hoa màu
  • đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng)
    • his bad behaviour lays me under the necessity of punishing him
      cách xử sự xấu của hắn buộc tôi phải phạt hắn
  • trình bày, đưa ra
    • to lay the facts before the Commitee
      trình bày sự việc trước uỷ ban
  • quy (tội), đỗ (lỗi)
    • to lay all the blame on someone
      quy tất cả lỗi (trách nhiệm) vào ai
  • bắt phải chịu, đánh (thuế)
    • to lay heavy taxes on something
      đánh thuế nặng vào cái gì
  • trải lên, phủ lên
    • to lay a floor with a carpet
      trải thảm lên sàn
  • đánh, giáng (đòn)
    • to lay hard blows
      giáng những đòn nặng nề
  • đánh cược
    • to lay that...
      đánh cược răng...
  • hướng (đại bác) về phía
  • đẻ (chim)
    • hens lay eggs
      gà mái đẻ trứng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn nằm với, giao hợp với

nội động từ
  • nằm
  • đánh cược
  • đẻ trứng (gà)
IDIOMS
  • to lay aside
    • gác sang một bên, không nghĩ tới
      • to lay aside one's sorrow
        gác nỗi buồn riêng sang một bên
    • dành dụm, để dành
      • to lay aside money for one's old age
        dành dụm tiền cho đến lúc tuổi già
    • bỏ, bỏ đi
      • to lay aside one's old habits
        bỏ những thói quen cũ đi
  • to lay away
  • to lay aside to lay before
    • trình bày, bày tỏ
  • to lay by
  • to lay aside to lay down
    • đặt nằm xuống, để xuống
    • cất (rượu) vào kho
    • hạ bỏ
      • to lay down one's arms
        hạ vũ khí, đầu hàng
    • chuyển (một miếng đất) thành đồng cỏ (để chăn nuôi)
      • to lay down land in (to, under, with) grass
        chuyển một miếng đất thành cánh đồng cỏ
    • hy sinh
      • to lay down one's life for the fatherland
        hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
    • đánh cược, cược
      • to lay down on the result of the race
        đánh cược về kết quả cuộc chạy đua
    • sắp đặt, dự kiến, bắt đầu xây dựng
      • to lay down a railway
        bắt đầu xây dựng một đường xe lửa
    • đề ra, tuyên bố; xác nhận, thừa
      • I lay it down that this is a very intricate question
        tôi xác nhận đó là một vấn đề rất phức tạp
  • to lay for
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi
  • to lay in
    • dự trữ, để dành
    • (thông tục) đánh, quai, đấm tới tấp
  • to lay off
    • (hàng hải) lái ra xa bờ, tránh
  • ngừng (làm việc)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)
  • to lay on
    • đánh, giáng đòn
      • to lay on hard blows
        giáng cho những đòn nặng nề
    • rải lên, phủ lên, quét lên
      • to lay on plaster
        phủ một lượt vữa, phủ vữa lên
    • đặt ống (dẫn hơi, dẫn nước...); đặt đường dây (điện)
  • to lay out
    • sắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)
    • trình bày, phơi bày, đưa ra
    • trải ra
    • liệm (người chết)
    • tiêu (tiền)
    • (từ lóng) giết
    • dốc sức làm
      • to lay oneself out
        nổ lực, dốc hết sức làm (cái gì)
  • to lay over
    • trải lên, phủ lên
  • to lay up
    • trữ, để dành
  • to lay about one
    • đánh tứ phía
  • to lay bare
    • (xem) bare
  • to lay one's bones
    • gửi xương, gửi xác ở đâu
  • to lay somebody by the heels
    • (xem) heel
  • to lay captive
    • bắt giữ, cầm tù
  • to lay one's card on the table
    • (xem) card
  • to lay fast
    • nắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát
  • to laythe fire
    • xếp củi để đốt
  • to lay great store upon (on) someone
    • đánh giá cao ai
  • to lay hands on
    • (xem) hand
  • to lay heads together
    • (xem) head
  • to lay hold of (on)
    • nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt
    • lợi dụng
  • to lay it on thick
    • (xem) thick
  • to lay an information agaisnt somebody
    • đệ đơn kiện ai
  • to lay one's hope on
    • đặt hy vọng vào
  • to lay open
    • tách vỏ ra
  • to lay siege to
    • bao vây
  • to lay under contribution
    • (xem) contribution
  • to lay stress on
    • nhấn mạnh
  • to lay something to heart
    • (xem) heart
  • to lay to rest (to sleep)
    • chôn
  • to lay under an obligation
    • làm cho (ai) phải chịu ơn
  • to lay under necessity
    • bắt buộc (ai) phải
  • to lay waste
    • tàu phá

tính từ
  • không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục
  • không chuyên môn
    • lay opinion
      ý kiến của người không chuyên môn

thời quá khứ của lie
Related words




Search for lay in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt