bet

Không tìm thấy từ "bet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự đánh cuộc, sự cá cược : Hành động thỏa thuận đặt tiền hoặc vật có giá trị vào kết quả của một sự kiện không chắc chắn, với hy vọng thắng được tiền hoặc vật khác. Tiền đánh cuộc : Số tiền hoặc vật có giá trị được đặt cược. Động từ : Đánh cuộc, cá cược : Hành động đặt tiền hoặc vật có giá trị dựa trên dự đoán về kết quả của một sự kiện. Chắc chắn, dám cá : (Dùng trong văn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of risking money on an uncertain outcome : A bet is an agreement where you risk money by predicting the result of a future event. The amount of money risked : The sum of money that is wagered in such an agreement. Verb : To risk money on an outcome : To stake money on the result of a game, race, or other event. To feel sure or express certainty : To state something wit...

See full definition →