blade

/bleid/
danh từ
  1. lưỡi (dao, kiếm)
    • a razor blade
      lưỡi dao cạo
  2. (cỏ, lúa)
  3. mái (chèo); cánh (chong chóng...)
  4. thanh kiếm
  5. xương dẹt ((cũng) blade bone)
  6. (thực vật học) phiến ()
  7. (thông tục) , anh chàng, thằng
    • a ơolly old blade
      một anh chàng vui nhộn
    • a cunning blade
      một thằng láu cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

blade
A gardener trims the hedge with a sharp blade.