blanc
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nước sốt trắng : "blanc" chỉ một loại nước sốt màu trắng được làm từ mỡ, nước dùng và rau củ, thường dùng kèm với thịt hầm. Ví dụ sử dụng Danh từ : The chef prepared a classic blanc for the braised beef. (Đầu bếp đã chuẩn bị một loại nước sốt trắng cổ điển cho món thịt bò hầm.) Blanc is often used in French cuisine to enhance the flavor of meat dishes. (Nước sốt trắng thườn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Màu trắng : Chỉ màu sắc, như màu của tuyết hoặc sữa. Trống, không có gì : Chỉ một khoảng trống, một trang giấy chưa viết, hoặc một thứ gì đó không có nội dung. Sạch sẽ, tinh khiết : Chỉ quần áo đã giặt sạch hoặc một thứ gì đó không vết bẩn. Vô tội : (Dùng trong cách nói ẩn dụ) Chỉ sự trong sạch, không phạm tội. Danh từ giống đực : Màu trắng : Bản thân màu trắng. Khoảng trắn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. A white sauce : A culinary term for a basic white sauce made from a roux (a cooked mixture of fat, typically butter, and flour) and a light liquid, such as milk, broth, or vegetable stock. It is a foundational sauce in French cuisine. 2. A preparation for braising : Specifically, a cooking preparation where meat is browned and then simmered in a small amount of this white sau...
See full definition →