book

/buk/
danh từ
  1. sách
    • old book
      sách
    • to writer a book
      viết một cuốn sách
    • book of stamps
      một tập tem
    • book I
      tập 1
  2. (số nhiều) sổ sách kế toán
  3. (the book) kinh thánh

Idioms

  • to be someone's bad books
    không được ai ưa
  • to be someone's good book
    được ai yêu mến
  • to bring someone to book
    hỏi tội trừng phạt ai
  • to know something like a book
    (xem) know
  • to speak by the book
    nói sách, mách chứng
  • to suit one's book
    hợp với ý nguyện của mình
  • to speak (talk) like a book
    nói như sách
  • to take a leat out of someone's book
    (xem) leaf
ngoại động từ
  1. viết vào vở; ghi vào vở
  2. ghi tên (người mua về trước)
  3. ghi địa chỉ (để chuyển hàng)
  4. giữ (chỗ) trước, mua về trước)
    • to book searts for the threatre
      mua trước để đi xem hát
  5. lấy (xe lửa...)

Idioms

  • I am booked
    tôi bị tóm rồi, tôi bị giữ rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

book
A child reads a book in a cozy armchair.