boy

/bɔi/
danh từ
  1. con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)
  2. học trò trai, học sinh nam
  3. người đầy tớ trai
  4. (thân mật) bạn thân
    • my boy
      bạn tri kỷ của tôi
  5. người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên
  6. (the boy) (từ lóng) rượu sâm banh
    • the bottle of the boy
      một chai sâm banh

Idioms

  • big boy
    (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ
  • fly boy
    người lái máy bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

boy
A boy plays with a red ball in the sunny park.