broken

Không tìm thấy từ "broken"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị gãy, bị vỡ, bị hỏng : Chỉ một vật thể không còn nguyên vẹn, đã bị chia tách thành nhiều mảnh hoặc không còn hoạt động được. Đứt quãng, không liên tục : Chỉ một cái gì đó bị gián đoạn, không chảy mạch hoặc không ổn định. Suy nhược, kiệt quệ : Chỉ tình trạng sức khỏe hoặc tinh thần bị suy sụp, yếu ớt. Không được giữ, bị vi phạm : Chỉ một lời hứa, thỏa thuận hoặc quy tắc đã...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Physically damaged, separated into pieces, or no longer functioning : Describes something that has been fractured, shattered, or is not in working order. Interrupted or not continuous : Refers to something that is disrupted, intermittent, or lacking smoothness in sequence, pattern, or flow. Emotionally defeated or subdued : Describes a person who is overwhelmed by sorrow,...

See full definition →