bus

Không tìm thấy từ "bus"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Xe buýt : Một loại phương tiện giao thông công cộng lớn, có nhiều chỗ ngồi, chạy theo một tuyến đường cố định để chở nhiều hành khách. (Tiếng lóng) Xe cộ nói chung : Trong ngữ cảnh thông tục, đôi khi dùng để chỉ các phương tiện như ô tô, máy bay, mô tô một cách hài hước hoặc chê bai. Thanh cái (kỹ thuật) : Trong lĩnh vực điện tử và máy tính, đây là một bộ phận dẫn điện kết...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Xe buýt : Phương tiện giao thông công cộng lớn, chở nhiều hành khách theo một tuyến đường cố định. (Tin học) Bus : Trong lĩnh vực máy tính, đây là một hệ thống truyền dẫn dữ liệu chung giữa các thành phần bên trong máy tính. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Je prends le bus pour aller au travail. (Tôi bắt xe buýt để đi làm.) Le bus scolaire arrive à 8 heures. ( X...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large motor vehicle designed to carry many passengers, typically along a fixed route : A bus is a common form of public transportation. (Computing) A communication system that transfers data between components inside a computer or between computers : This is a technical meaning, referring to a shared pathway for data. (Informal) An old or unreliable car : This is a slang usa...

See full definition →