busy
Words Mentioning "busy"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bận rộn, có nhiều việc phải làm : "busy" mô tả trạng thái của một người đang có nhiều công việc hoặc hoạt động, không có thời gian rảnh. Náo nhiệt, đông đúc : "busy" dùng để mô tả một nơi chốn có nhiều người qua lại hoặc hoạt động diễn ra sôi nổi. Đang được sử dụng (đường dây điện thoại) : "busy" chỉ trạng thái đường dây điện thoại đang có cuộc gọi, không thể kết nối được....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Actively engaged in work or an activity; occupied : Describes a person who is involved in a task or has many things to do. Full of activity or work : Describes a period of time, a place, or a life characterized by much happening. (Of a telephone line) In use; unavailable : Describes a communication line that is currently occupied. Excessively detailed or ornate : Describe...
See full definition →