buy

Không tìm thấy từ "buy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Mua : Hành động lấy quyền sở hữu một thứ gì đó bằng cách trả tiền cho nó. (Nghĩa bóng) Đạt được, giành được : Có được một thứ gì đó (thường là phi vật chất) thông qua sự hy sinh, nỗ lực hoặc đánh đổi. Mua chuộc, hối lộ : Dùng tiền hoặc lợi ích để khiến ai đó làm theo ý mình một cách không trung thực. Danh từ (thông tục): Vật mua, món hàng mua : Chỉ một thứ đã được mua...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To obtain something in exchange for money : The primary meaning of "buy" is to acquire possession, ownership, or rights to something by paying money for it. To accept something as true or valid : In informal contexts, "buy" can mean to believe or accept an idea, story, or explanation. To bribe or corrupt : "Buy" can mean to illegally influence someone, often a person in author...

See full definition →