ca

ca

A child points to California on a colorful map of the United States.

Định nghĩa
  1. Danh từ (viết tắt):
    • California (bang của Hoa Kỳ): "ca" từ viết tắt của California, một bang ở phía tây nước Mỹ, nổi tiếng với các trận động đất bang lớn thứ ba.
    • Canxi (nguyên tố hóa học): "ca" cũng ký hiệu hóa học của canxi (calcium), một kim loại màu trắng, cháy với ánh sáng rực rỡ, nguyên tố phong phú thứ năm trong vỏ Trái Đất thành phần quan trọng của hầu hết thực vật động vật.
dụ sử dụng
  • California:

    • She moved to CA for a new job. ( ấy chuyển đến CA để tìm công việc mới.)
    • CA is known for its beautiful beaches and tech industry. (CA nổi tiếng với những bãi biển đẹp ngành công nghiệp công nghệ.)
  • Canxi:

    • Milk is a good source of Ca. (Sữa nguồn cung cấp Ca tốt.)
    • Ca is essential for strong bones and teeth. (Ca rất cần thiết cho xương răng chắc khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa : "ca" thường được dùng trong địa chỉ hoặc văn bản hành chính để chỉ bang California.

    • The address is 123 Main St, Los Angeles, CA. (Địa chỉ 123 Main St, Los Angeles, CA.)
  • Trong hóa học: "Ca" ký hiệu tiêu chuẩn trong bảng tuần hoàn công thức hóa học.

    • The chemical formula for calcium carbonate is CaCO3. (Công thức hóa học của canxi cacbonat CaCO3.)
Biến thể từ gần giống
  • Californian (tính từ/danh từ): thuộc về California hoặc người California.

    • She is a proud Californian. ( ấy một người California tự hào.)
  • Calcium (danh từ): canxi, dạng đầy đủ của "Ca".

    • Calcium is important for nerve function. (Canxi quan trọng cho chức năng thần kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • California: Golden State (Biệt danh của California).
  • Canxi: không từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt; thường dùng "calcium" hoặc "Ca".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đến "ca" đây từ viết tắt hoặc ký hiệu hóa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "ca" trong tiếng Anh.

Từ có nhắc đến "ca"