certified

Không tìm thấy từ "certified"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được chứng nhận, được xác nhận chính thức : Chỉ một người, sản phẩm, hoặc dịch vụ đã đáp ứng các tiêu chuẩn cụ thể và được một tổ chức có thẩm quyền xác nhận điều đó bằng văn bản. Được đảm bảo, được cam kết : (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ một điều gì đó được đảm bảo là đúng, chính xác hoặc có giá trị. Được chứng nhận (về mặt pháp lý hoặc y tế) : Được cơ quan có thẩm quyề...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Officially recognized as meeting a specific standard or requirement : Describes a person, product, or entity that has been formally verified by an authorized body as possessing the necessary qualifications, skills, or characteristics. Officially declared legally insane : In a legal or medical context, describes a person who has been formally judged to be mentally ill and...

See full definition →