chait
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tháng Chait : Là tháng đầu tiên trong lịch Hindu, tương ứng với tháng Ba (March) trong lịch Gregory (dương lịch). Đây là một tháng quan trọng trong văn hóa và tôn giáo Ấn Độ, thường gắn liền với các lễ hội mùa xuân. Ví dụ sử dụng (Lễ hội Holi được tổ chức vào tháng Chait.) (Theo lịch Hindu, tháng Chait đánh dấu sự bắt đầu của năm mới.) Các cách sử dụng nâng cao "in the mont...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The first month of the Hindu lunar calendar : "Chait" (also commonly spelled Chaitra ) is the name of the initial month in the traditional Hindu calendar. It typically corresponds to the period between mid-March and mid-April in the Gregorian calendar and marks the beginning of the new year in several regional Hindu calendars. Usage Examples Noun : The festival of Navaratri...
See full definition →