charles

Không tìm thấy từ "charles"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ riêng (tên người hoặc tên địa danh) : - Tên riêng Charles : "Charles" là một tên riêng phổ biến trong tiếng Anh, thường dùng để chỉ các vị vua, hoàng tử, hoặc các nhân vật lịch sử nổi tiếng. - Sông Charles : Một con sông ở phía đông Massachusetts, Hoa Kỳ, chảy vào Vịnh Boston và phân cách Cambridge với Boston. Ví dụ sử dụng (Hoàng tử Charles là người thừa kế ngai vàng Anh.) (...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Proper noun : A male given name : "Charles" is a common masculine first name of Germanic origin, meaning "free man." A river in Massachusetts, USA : The Charles River flows through eastern Massachusetts, separating the cities of Boston and Cambridge before emptying into Boston Harbor. Various historical monarchs : The name "Charles" has been borne by numerous kings and emperors in Eu...

See full definition →