chicken

/'tʃikin/
danh từ
  1. con; gà giò
  2. thịt gà giò
  3. (nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con
    • he is no chicken
      không còn trẻ nhỏ nữa
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơ; gái ngây thơ
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay khu trục

Idioms

  • to count one's chickens before they are hatched
    (tục ngữ) chưa đẻ đã đặt tên
  • mother carey's chicken
    chim hải âu nhỏ
  • that's their chicken
    đó công việc của họ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chicken"