clouded

Không tìm thấy từ "clouded"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không rõ ràng, mờ mịt, khó hiểu : Chỉ trạng thái của một ý nghĩ, ký ức, hoặc tình huống bị che mờ, không còn sáng tỏ. Bị rối trí, mơ hồ (về tinh thần) : Chỉ trạng thái tâm trí không minh mẫn, bị ảnh hưởng bởi cảm xúc mạnh như đau buồn, giận dữ. Bị phủ đầy mây : Chỉ bầu trời bị che phủ bởi nhiều mây. Có vẻ lo lắng, ưu tư : Chỉ vẻ mặt thể hiện sự bối rối, phiền muộn hoặc lo s...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Unclear in form or expression : Used to describe something that is not distinct, vague, or difficult to understand. Mentally disordered or confused : Describes a state of mind that is troubled, muddled, or not thinking clearly. Filled or abounding with clouds : Describes the sky or atmosphere that is covered or obscured by clouds. Made troubled or distressed in appearance...

See full definition →