Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
control
/kən'troul/

danh từ
  • quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
    • to have control over the whole district
      có quyền hành khắp vùng
  • sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái
    • to lose control over one's car
      không còn điều khiển nổi cái xe nữa
  • sự kiềm chế, sự nén lại
    • to keep someone under control
      kiềm chế ai, không thả lỏng ai
    • to keep one's temper under control
      nén giận, bình tĩnh
  • sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai)
    • control experiment
      thí nghiệm kiểm tra
  • trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi)
  • đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ...)
  • (số nhiều) bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay...)
  • hồn (do bà đồng gọi lên)
IDIOMS
  • beyond (out of) control
    • không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được
      • the situation is out of control
        tình hình không ai làm chủ, tình hình hỗn loạn
  • to be under the control of somebody
    • bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi
  • to get (have, keep) under control
    • kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được
  • to go out of control
    • không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay)
  • to have complete control of something
    • nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì
  • to take control
    • nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy
  • thought control
    • sự hạn chế tự do tư tưởng

ngoại động từ
  • điều khiển, chỉ huy, làm chủ
    • to control the traffic
      điều khiển sự giao thông
  • kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại
    • to control oneself
      tự kiềm chế, tự chủ
    • to control one's anger
      nén giận
  • kiểm tra, kiểm soát, thử lại
  • điều chỉnh, qui định (giá hàng...)
Related words




Search for control in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt