conviction

Không tìm thấy từ "conviction"

Words Mentioning "conviction"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự kết án, sự kết tội : Là quyết định chính thức của tòa án xác định một người là có tội. Niềm tin chắc chắn, sự tin tưởng vững vàng : Một niềm tin mạnh mẽ và kiên định vào một điều gì đó. Sức thuyết phục : Khả năng khiến người khác tin tưởng hoặc bị thuyết phục. Ví dụ sử dụng Danh từ : The conviction of the corrupt official was a victory for justice. (Sự kết án viên chức t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tin chắc, niềm tin vững chắc : Cảm giác hoặc trạng thái hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó là đúng. Sự đứng đắn, tính chính trực (thân mật) : Phẩm chất của một người nghiêm túc, đáng tin cậy và có nguyên tắc. Ví dụ sử dụng Với nghĩa "sự tin chắc, niềm tin" : Il parle avec une grande conviction. (Anh ấy nói với một sự tin chắc lớn.) J'ai la conviction qu'il...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : (Legal) A formal declaration that someone is guilty of a criminal offense, made by the verdict of a jury or the decision of a judge in a court of law. This is the final judgment in a criminal case. A firmly held belief or opinion. This refers to a strong, personal certainty about something, often held without needing definitive proof. Examples of Usage Noun (Legal) : The evide...

See full definition →