carry
/'kæri/
Định nghĩa
- Động từ:
- Mang, vác, khuân, chở, ẵm: Chỉ hành động di chuyển một người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác bằng sức lực hoặc phương tiện.
- Đem theo, mang theo: Có hoặc giữ một thứ gì đó bên mình.
- Mang lại, kèm theo, chứa đựng: Có một hệ quả, đặc tính, hoặc trách nhiệm đi kèm.
- Dẫn, truyền, đưa: Vận chuyển hoặc truyền tải một thứ gì đó (như chất lỏng, điện, âm thanh, thông tin).
- Chống đỡ, nâng đỡ: Hỗ trợ trọng lượng của một thứ gì đó.
- Có tầm, vọng xa: Có khả năng di chuyển hoặc truyền đi một khoảng cách xa (về âm thanh, đạn, v.v.).
- Đăng tải (tin tức, bài viết): Được xuất bản hoặc phát sóng.
- Thắng, giành được, được thông qua: Đạt được chiến thắng, sự chấp thuận, hoặc thuyết phục được người khác.
- Có dáng đi, giữ thái độ: Thể hiện bản thân theo một cách cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- She can carry two heavy suitcases. (Cô ấy có thể vác hai vali nặng.)
- Do you carry your passport with you? (Anh có mang theo hộ chiếu bên mình không?)
- The job carries a lot of responsibility. (Công việc này kèm theo rất nhiều trách nhiệm.)
- Pipes carry water to our homes. (Đường ống dẫn nước đến nhà chúng ta.)
- These columns carry the weight of the roof. (Những cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà.)
- His voice carries well in the large hall. (Giọng nói của anh ấy vọng rất xa trong hội trường lớn.)
- The newspaper carried the story on the front page. (Tờ báo đăng câu chuyện đó trên trang nhất.)
- Our team carried the day. (Đội của chúng tôi đã thắng.)
- He carries himself with confidence. (Anh ấy giữ thái độ đầy tự tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to carry weight": có ảnh hưởng, có trọng lượng.
- Her opinion carries a lot of weight in the company. (Ý kiến của cô ấy có rất nhiều trọng lượng trong công ty.)
- "to carry a tune": hát đúng nhạc, không phô.
- He loves to sing, but he can't carry a tune. (Anh ấy thích hát, nhưng không hát đúng nhạc được.)
Biến thể và từ gần giống
- Carrier (n): người/vật mang, vận chuyển; vật chủ (trung gian truyền bệnh).
- Aircraft carrier. (Tàu sân bay.)
- Mosquitoes are carriers of malaria. (Muỗi là vật chủ truyền bệnh sốt rét.)
- Carriage (n): toa xe; dáng đi; sự vận chuyển.
- A horse-drawn carriage. (Xe ngựa.)
- She has an elegant carriage. (Cô ấy có dáng đi tao nhã.)
Từ đồng nghĩa
- Transport: vận chuyển (bằng phương tiện).
- Bear: mang, chịu đựng (thường mang nghĩa trang trọng hoặc chỉ sự chịu đựng).
- Convey: truyền đạt, chuyên chở (ý tưởng, hàng hóa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Carry on: tiếp tục.
- Please carry on with your work. (Xin hãy tiếp tục công việc của anh.)
- Carry out: thực hiện, tiến hành.
- They failed to carry out the plan. (Họ đã thất bại trong việc thực hiện kế hoạch.)
- Carry over: chuyển sang (kỳ sau, trang sau).
- The meeting was carried over to next week. (Cuộc họp được chuyển sang tuần sau.)
- Carry away: làm say mê, cuốn đi (thường dùng ở dạng bị động).
- He was carried away by the music. (Anh ấy bị cuốn đi bởi âm nhạc.)
Thành ngữ liên quan
- Carry the day: giành chiến thắng, thành công.
- Good preparation helped our team carry the day. (Sự chuẩn bị tốt đã giúp đội chúng tôi giành chiến thắng.)
- Carry coals to Newcastle: chở củi về rừng (làm việc thừa thãi, vô ích).
- Selling ice in Antarctica is like carrying coals to Newcastle. (Bán nước đá ở Nam Cực chẳng khác nào chở củi về rừng.)
- Fetch and carry: làm việc vặt, chạy việc lặt vặt cho ai.
- The new intern spent the day fetching and carrying for the manager. (Thực tập sinh mới dành cả ngày chạy việc vặt cho quản lý.)
danh từ
-
(quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí
-
tầm súng; tầm bắn xa
-
sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác)
động từ
-
mang, vác, khuân, chở; ẵm
-
railways and ships carry goodsxe lửa và tàu chở hàng
-
to carry a baby in one's armsẵm em bé trong tay
-
-
đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được
-
to carry money with oneđem theo tiền
-
can you carry all these figures in your head?anh có thể nhớ được tất cả những con số này không?
-
-
mang lại, kèm theo, chứa đựng
-
the loan carries 3 per cent interesttiền cho vay ấy mang lại 3 phần trăm lãi
-
power carriers responsibility with itquyền lực kèm theo trách nhiệm
-
-
dẫn, đưa, truyền
-
the oil is carried across the desert in pipelinesdầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống
-
to carry convictiontruyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục
-
-
chống, chống đỡ
-
these pillars carry the weight of the roofnhững cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà
-
-
có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa
-
these guns carry for enoughsúng này bắn khá xa
-
the sound of the guns carries many milestiếng súng vọng xa nhiều dặm
-
-
đăng (tin, bài) (tờ báo)
-
todays' paper carries the news that...báo hôm nay đăng tin rằng...
-
-
(toán học) mang, sang, nhớ
-
làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối
-
to carry a fence round a fieldkéo dài bức rào quanh cánh đồng
-
-
thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta
-
to carry the enemy's position'schiếm được vị trí địch
-
to carry everything before onevượt qua mọi trở lực thành công
-
to carry one's audience with onethuyết phục được thính giả của mình
-
he carried his pointđiều anh ta đưa ra được chấp nhận
-
the resolution was carriednghị quyết được thông qua
-
-
có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu
-
the carries himself like a soldieranh ấy đi dáng như một quân nhân
-
to carry swordcầm gươm chào
-
-
có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở
-
he carries himself insolentlyhắn có thái độ láo xược
-
Idioms
-
to carry away
đem đi, mang đi, thổi bạt đi
-
to be carried away
bị lôi cuốn đi, bị làm cho say mê
-
to carry forward
đưa ra phía trước
-
to cary off
đem đi, bắt đi, đưa đi khỏi chốn trần ai
-
to carry on
xúc tiến, tiếp tục
-
to carry out
tiến hành, thực hiện
-
to carry over
mang sang bên kia; (kế toán) mang sang
-
to carry through
hoàn thành
-
to carry all before one
thành công, thắng được mọi sự chống đối trở ngại
-
to carry coals to Newcastle
(tục ngữ) chở củi về rừng
-
to carry the day
thắng lợi thành công
-
to carry into practice (execution)
thực hành, thực hiện
-
to carry it
thắng lợi, thành công
-
to carry it off well
giữ được thái độ đường hoàng; không hề nao núng
-
to fetch and carry
(xem) fetch
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
Từ chứa "carry"