carry

/'kæri/
danh từ
  1. (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng khí
  2. tầm súng; tầm bắn xa
  3. sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác)
động từ
  1. mang, vác, khuân, chở; ẵm
    • railways and ships carry goods
      xe lửa tàu chở hàng
    • to carry a baby in one's arms
      ẵm em bé trong tay
  2. đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được
    • to carry money with one
      đem theo tiền
    • can you carry all these figures in your head?
      anh có thể nhớ được tất cả những con số này không?
  3. mang lại, kèm theo, chứa đựng
    • the loan carries 3 per cent interest
      tiền cho vay ấy mang lại 3 phần trăm lãi
    • power carriers responsibility with it
      quyền lực kèm theo trách nhiệm
  4. dẫn, đưa, truyền
    • the oil is carried across the desert in pipelines
      dầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống
    • to carry conviction
      truyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); sức thuyết phục
  5. chống, chống đỡ
    • these pillars carry the weight of the roof
      những cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà
  6. tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa
    • these guns carry for enough
      súng này bắn khá xa
    • the sound of the guns carries many miles
      tiếng súng vọng xa nhiều dặm
  7. đăng (tin, bài) (tờ báo)
    • todays' paper carries the news that...
      báo hôm nay đăng tin rằng...
  8. (toán học) mang, sang, nhớ
  9. làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối
    • to carry a fence round a field
      kéo dài bức rào quanh cánh đồng
  10. thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta
    • to carry the enemy's position's
      chiếm được vị trí địch
    • to carry everything before one
      vượt qua mọi trở lực thành công
    • to carry one's audience with one
      thuyết phục được thính giả của mình
    • he carried his point
      điều anh ta đưa ra được chấp nhận
    • the resolution was carried
      nghị quyết được thông qua
  11. dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu
    • the carries himself like a soldier
      anh ấy đi dáng như một quân nhân
    • to carry sword
      cầm gươm chào
  12. thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở
    • he carries himself insolently
      hắn thái độ láo xược

Idioms

  • to carry away
    đem đi, mang đi, thổi bạt đi
  • to be carried away
    bị lôi cuốn đi, bị làm cho say mê
  • to carry forward
    đưa ra phía trước
  • to cary off
    đem đi, bắt đi, đưa đi khỏi chốn trần ai
  • to carry on
    xúc tiến, tiếp tục
  • to carry out
    tiến hành, thực hiện
  • to carry over
    mang sang bên kia; (kế toán) mang sang
  • to carry through
    hoàn thành
  • to carry all before one
    thành công, thắng được mọi sự chống đối trở ngại
  • to carry coals to Newcastle
    (tục ngữ) chở củi về rừng
  • to carry the day
    thắng lợi thành công
  • to carry into practice (execution)
    thực hành, thực hiện
  • to carry it
    thắng lợi, thành công
  • to carry it off well
    giữ được thái độ đường hoàng; không hề nao núng
  • to fetch and carry
    (xem) fetch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống