couple

Không tìm thấy từ "couple"

Words Mentioning "couple"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đôi, cặp : Chỉ hai người hoặc hai vật được xem là một đơn vị, thường có mối liên hệ với nhau. Đôi vợ chồng; cặp nam nữ : Chỉ hai người có quan hệ tình cảm, hôn nhân hoặc đang hẹn hò. Một vài, một ít (một số lượng nhỏ không xác định) : Dùng để chỉ một số lượng nhỏ, thường là khoảng hai hoặc một vài. Động từ : Ghép đôi, nối lại, kết hợp : Hành động liên kết hai thứ lại với nh...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Đôi, cặp : Một nhóm gồm hai người hoặc hai vật được xem xét cùng nhau, thường có mối liên hệ với nhau. (Trong một số ngữ cảnh cũ) Sự hối hận, sự ăn năn : Nghĩa này xuất hiện trong thành ngữ cổ "battre sa couple". Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Ils forment un beau couple. (Họ tạo thành một đôi đẹp.) J'ai acheté un couple de chaises. (Tôi đã mua một đôi ghế.) Dan...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A pair of people or things : Two items or individuals that are linked, associated, or considered together. A small indefinite number : A small number, typically more than two but not many; often used informally to mean "a few." A married or romantically involved pair : Two people who are married, engaged, or in a long-term romantic relationship. (Physics) A pair of equal and o...

See full definition →