cowling

Không tìm thấy từ "cowling"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : - Vỏ bọc bảo vệ động cơ : "Cowling" là một bộ phận kim loại hoặc vật liệu cứng khác dùng để bao phủ và bảo vệ động cơ, thường thấy trên máy bay hoặc xe cộ. Nó giống như "nắp ca-pô" của ô tô nhưng chuyên dùng trong hàng không. Ví dụ sử dụng (Người thợ máy đã tháo vỏ bọc động cơ để sửa động cơ máy bay.) (Vỏ bọc động cơ của máy bay đã bị hư hại trong cơn bão.) Các cách sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A cowling is a removable, streamlined metal or composite cover designed to enclose and protect an engine, typically on an aircraft, vehicle, or machine. Its primary functions are to protect the engine from debris, reduce aerodynamic drag, and sometimes aid in cooling. Usage The word "cowling" is used specifically to refer to the protective housing over an engine compartment. I...

See full definition →