crane

Không tìm thấy từ "crane"

Words Containing "crane"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Động vật học) Con sếu : Một loài chim lội nước lớn, có cổ và chân dài. (Kỹ thuật) Cần cẩu, cần trục : Một loại máy móc dùng để nâng và di chuyển các vật nặng, thường có một cánh tay dài (cần) có thể xoay và nâng hạ. Vòi lấy nước (trên đường sắt) : Một thiết bị cung cấp nước cho đầu máy hơi nước, có hình dáng giống như cổ con sếu. Động từ : Vươn (cổ), nghển (cổ) : Hành động...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large wading bird : A tall bird with a long neck and long legs, typically found in marshes and plains. A machine for lifting : A machine with a long, movable arm (boom) used for lifting and moving heavy objects. A constellation : A small constellation in the southern hemisphere. A person's name : The surname of notable American writers and poets, such as Stephen Crane and Ha...

See full definition →