danh từ - (ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane)
ngoại động từ - nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục
- vươn, nghển
- to crane one's neck
nghển cổ
nội động từ - (crane at) chùn lại, chùn bước, dừng lại
- to crane at a hedge
chùn bước lại không dám nhảy qua hàng rào (ngựa)
- to crane at a difficulty
chùn bước trước khó khăn
|