crank

Không tìm thấy từ "crank"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cái quay tay, cái tay quay : Một bộ phận cơ khí hình chữ L hoặc có tay cầm, dùng để truyền chuyển động quay hoặc tạo ra chuyển động quay. Người lập dị, người kỳ quặc : Một người có những ý tưởng, hành vi hoặc sở thích kỳ lạ, khác thường. Người cáu kỉnh, người hay gắt gỏng : Một người dễ nổi nóng hoặc có tính khí xấu. Động từ : Quay (bằng tay quay) : Khởi động hoặc vận hành...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A hand tool : A device consisting of an arm or handle attached at a right angle to a rotating shaft, used to transmit motion or to turn something. An eccentric or irritable person : A person with strange ideas or who is easily annoyed and bad-tempered. A whimsically eccentric person : A person who is peculiar or unconventional in a playful or odd way. A slang term for methamph...

See full definition →