crest
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Mào (của chim, gà) hoặc bờm (của ngựa) : Phần lông hoặc da mọc cao, thường có màu sắc sặc sỡ, trên đầu một số loài động vật. Chòm lông trang trí : Chùm lông, thường từ lông đà điểu, được gắn trên đỉnh mũ sắt hoặc mũ nghi lễ thời xưa. Đỉnh cao nhất, chỏm, ngọn : Điểm cao nhất của một vật thể như ngọn núi, đỉnh sóng, hoặc nóc mái nhà. Huy hiệu, phù hiệu : Biểu tượng hoặc thiế...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A showy growth on the head : A tuft, comb, or similar projection of feathers, fur, or skin on the head of a bird or other animal. A heraldic emblem : A distinctive device or figure originally borne on a knight's helmet and later used as a family or institutional symbol. The top or highest point : The summit, peak, or highest part of something, such as a hill, mountain, or wave...
See full definition →