crin
Không tìm thấy từ "crin"
Words Containing "crin"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Lông cứng : Chỉ loại lông dày, cứng và thô, thường mọc ở phần gáy và đuôi của một số loài động vật như ngựa. Sợi canh, sợi cước : Chỉ loại sợi thực vật dai và bền, được dùng để làm bàn chải, đệm ghế hoặc dây thừng. Ví dụ sử dụng Danh từ : La crinière du cheval est composée de crins. (Bờm ngựa được tạo thành từ những sợi lông cứng.) Ce pinceau est fait avec des cri...
See full definition →