cross

/krɔs/
Học thuật
Thân thiện
cross

The hiker carefully crossed the narrow wooden bridge over the stream.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây thánh giá, dấu chữ thập: Một biểu tượng tôn giáo quan trọng của đốc giáo, hoặc một dấu hiệu hình chữ X hoặc +.
    • Nỗi đau khổ, gánh nặng: Một điều khó khăn, đau khổ ai đó phải chịu đựng trong cuộc sống.
    • Vật lai, sự pha trộn: Kết quả của việc kết hợp hai thứ khác nhau, như hai giống động vật, thực vật hoặc ý tưởng.
    • Hành động đi ngang qua: Việc di chuyển từ bên này sang bên kia.
  2. Tính từ:

    • Cáu kỉnh, bực bội: Cảm giác khó chịu, tức giận.
    • Chéo nhau, nằm ngang: Vị trí hoặc hướng cắt ngang qua một vật khác.
  3. Động từ:

    • Đi qua, băng qua: Di chuyển từ phía bên này sang phía bên kia của một vật thể hoặc không gian.
    • Gạch ngang, gạch chéo: Vẽ một hoặc nhiều đường thẳng lên trên một cái đó.
    • Đặt chéo nhau: Để hai vật thể cắt qua nhau, dụ như chân hoặc tay.
    • Cản trở, làm trái ý: Hành động ngăn cản hoặc chống lại kế hoạch hay mong muốn của ai đó.
    • Lai giống: Kết hợp hai giống động vật hoặc thực vật khác nhau để tạo ra giống mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She wears a small gold cross around her neck. ( ấy đeo một cây thánh giá nhỏ bằng vàng quanh cổ.)
    • Illness is a cross he has had to bear. (Bệnh tật một gánh nặng anh ấy phải chịu đựng.)
    • The drink is a cross between coffee and chocolate. (Loại đồ uống đó sự pha trộn giữa cà phê --la.)
  • Tính từ:
    • Why are you so cross today? (Sao hôm nay bạn cáu kỉnh thế?)
    • We sat at a cross table in the corner. (Chúng tôi ngồimột cái bàn đặt chéo góc trong góc phòng.)
  • Động từ:
    • Look both ways before you cross the street. (Hãy nhìn cả hai phía trước khi băng qua đường.)
    • Please cross out the wrong answer. (Hãy gạch bỏ câu trả lời sai.)
    • He crossed his arms and waited. (Anh ấy khoanh tay chờ đợi.)
    • You'll only cross him if you disagree. (Bạn sẽ chỉ làm trái ý anh ta nếu bạn không đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cross one's mind": chợt nảy ra trong đầu, thoáng qua trong suy nghĩ.
    • It never crossed my mind that he would lie. (Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh ta sẽ nói dối.)
  • "to cross paths with someone": tình cờ gặp ai đó.
    • I crossed paths with an old friend at the supermarket. (Tôi tình cờ gặp một người bạn cũsiêu thị.)
  • "to cross the line": vượt quá giới hạn cho phép, hành động quá đáng.
    • His joke about her family crossed the line. (Câu đùa của anh ta về gia đình ấy đã vượt quá giới hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Crossing (n): Điểm băng qua, sự đi qua ( dụ: - vạch sang đường cho người đi bộ).
  • Crossly (adv): Một cách cáu kỉnh, gắt gỏng.
  • Crosswise (adv): Theo chiều chéo, theo hướng ngang.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nỗi khổ): Burden (gánh nặng), trial (sự thử thách).
  • Tính từ (cáu): Irritable (dễ cáu), annoyed (bực mình).
  • Động từ (đi qua): Traverse (đi ngang qua), go across (đi sang bên kia).
  • Động từ (cản trở): Thwart (ngăn cản), oppose (chống đối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cross off/out: Gạch bỏ, loại khỏi danh sách.
    • She crossed his name off the guest list. ( ấy gạch tên anh ta khỏi danh sách khách mời.)
  • Cross over: Đi sang phía bên kia (nghĩa đen); chuyển đổi, vượt qua ranh giới (nghĩa bóng).
    • Many soldiers crossed over to the enemy side. (Nhiều binh lính đã đào ngũ sang phe địch.)
Thành ngữ liên quan
  • Dot your i's and cross your t's: Làm mọi việc một cách cẩn thận, tỉ mỉ, không bỏ sót chi tiết nào.
    • Before submitting the report, make sure to dot your i's and cross your t's. (Trước khi nộp báo cáo, hãy đảm bảo kiểm tra mọi chi tiết thật cẩn thận.)
  • Keep your fingers crossed: Cầu mong, hy vọng điều đó tốt đẹp sẽ xảy ra (thường đi kèm với hành động bắt chéo ngón tay).
    • I'm keeping my fingers crossed that I get the job. (Tôi đang cầu mong mình sẽ nhận được công việc đó.)
cross

The hiker carefully crossed the narrow wooden bridge over the stream.

danh từ
  1. cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên chữ thập)
  2. đạo -đốc
    • to follow the cross
      theo đạo -đốc
  3. dấu chữ thập, hình chữ thập
    • to make a cross
      đánh dấu chữ thập
  4. dấu gạch ngangchữ cái (nhưchữ đ, t)
  5. nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan
    • to bear one's cross
      chịu đựng đau khổ
  6. bội tính
    • the Military Cross
      bội tinh chiến công
  7. sự tạp giao; vật lai giống
    • a mule is a cross between a horse and an ass
      la vật lai giống giữa ngựa lừa
  8. sự pha tạp
  9. (từ lóng) sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp

Idioms

  • the Cross
    cây thánh giá của Đức Chúa
  • the Cross of the Legion of Honour
    Bắc đẩu bội tinh hạng năm
  • the Red Cross
    hội chữ thập đỏ
  • to make one's cross
    đánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết)
tính từ
  1. chéo nhau, vắt ngang
    • cross lines
      đường chéo nhau
  2. (thông tục) bực mình, cáu, gắt
    • to be cross with someone
      cáu với ai
  3. đối, trái ngược, ngược lại
    • two cross winds
      hai luồng giá trái ngược
  4. lai, lai giống
    • a cross breed
      giống lai
  5. (từ lóng) bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương

Idioms

  • as cross as two sticks
    tức điên lên
ngoại động từ
  1. qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái ...) đi ngang qua
    • to cross the sea
      vượt biên
  2. gạch ngang, gạch chéo, xoá
    • to cross a cheque
      gạch chéo tờ séc
  3. đặt chéo nhau, bắt chéo
    • to cross one's legs
      bắt chéo chân
  4. gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường)
  5. cưỡi (ngựa)
  6. viết đè lên (một chữ, một trang đã viết)
  7. cản trở, gây trở ngại
    • to cross someone
      cản trở ai
    • to cross a plan
      gây trở ngại cho một kế hoạch
  8. tạp giao, lai giống (động vật)
    • to cross a horse with an ass
      lai giống ngựa với lừa
nội động từ
  1. vượt qua, đi qua
  2. gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau
    • the two roads cross
      hai con đường gặp nhau

Idioms

  • to cross off (out)
    gạch đi, xoá đi
  • to cross over
    đi qua, vượt qua, vượt, ngang qua
  • to cross oneself
    (tôn giáo) làm dấu chữ thập
  • to cross one's fingers; to keep one's fingers crossed
    móc ngón tay vào nhau để cầu may
  • to cross one's mind
    chợt nảy ra trong óc
  • to cross someone's hand with a piece of money
    cho người nào tiền, thưởng tiền người nào
  • to cross someone's path
    gặp ai
  • to cross the Styx
    (xem) Styx
  • to cross swords
    (xem) sword