crucify

Không tìm thấy từ "crucify"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Đóng đinh vào giá chữ thập : Hành động hành hình một người bằng cách đóng họ vào một cây thập tự giá, một hình phạt cổ xưa. (Nghĩa bóng) Chỉ trích gay gắt, phê phán tàn nhẫn : Dùng lời nói hoặc lập luận để tấn công, chỉ trích ai đó một cách khắc nghiệt và không thương tiếc. (Nghĩa bóng) Hành hạ, làm đau khổ : Gây ra sự đau đớn về tinh thần hoặc thể xác cho ai đó. Kiềm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To put to death by nailing or binding to a cross : This is the original, historical meaning, referring to a form of execution used in the ancient world. To criticize or punish someone very severely and cruelly : This figurative meaning describes subjecting someone to harsh, relentless, and often public criticism or punishment. To subdue or mortify (the flesh or bo...

See full definition →