dab
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Chấm, thấm, vỗ nhẹ : Hành động chạm vào một bề mặt một cách nhẹ nhàng và nhanh chóng, thường bằng một vật mềm hoặc bằng đầu ngón tay. Phết, bôi nhẹ : Áp dụng một lượng nhỏ chất lỏng hoặc chất mềm (như sơn, kem) lên một bề mặt bằng động tác chấm nhẹ. Danh từ : Một cái chấm/vỗ nhẹ : Hành động hoặc động tác chấm, vỗ nhẹ. Một lượng nhỏ, một chút, một miếng nhỏ : Một lượng rất n...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small, soft amount of a substance : A "dab" is a small, often moist or semi-liquid quantity of something, applied lightly. A light, quick touch or pat : A "dab" can refer to the action of touching something gently and quickly with a soft object or one's hand. Verb : To touch or apply lightly : To "dab" means to press something against a surface gently and quickly, often repe...
See full definition →