do-nothing

/'du:,nʌθiɳ/ Cách viết khác : (do-naught) /'du:nɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
do-nothing

The do-nothing employee just stared at the blank screen all afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người không làm ăn cả, ngườicông rỗi nghề: Chỉ một người lười biếng, không chịu làm việc hoặc không công việc, nghề nghiệp .
    • Kẻ lười biếng: Một cách gọi miệt thị người thích nhàn rỗi, trốn tránh công việc trách nhiệm.
  2. Tính từ:

    • Lười biếng, không chịu hoạt động: Dùng để mô tả một người tính cách hoặc thói quen không muốn làm việc.
    • Thụ động, không hành động: Mô tả một thái độ, chính sách hoặc tổ chức không chủ động giải quyết vấn đề, không hành động hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was criticized as a do-nothing who lived off his family's wealth. (Anh ta bị chỉ trích một kẻcông rỗi nghề, sống dựa vào tài sản của gia đình.)
    • The manager fired the do-nothing because he never completed any tasks. (Người quản lý đã sa thải tên lười biếng hắn chẳng bao giờ hoàn thành nhiệm vụ nào.)
  • Tính từ:

    • The public is tired of the do-nothing politicians. (Công chúng đã chán ngấy những chính trị gia thụ động.)
    • She adopted a do-nothing attitude towards her studies. ( ấy thái độ lười biếng đối với việc học của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "do-nothing approach/policy": cách tiếp cận/chính sách không hành động.
    • The company's do-nothing policy during the crisis led to its collapse. (Chính sách không hành động của công ty trong khủng hoảng đã dẫn đến sự sụp đổ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Loafer (n): kẻ lười biếng, người ăn không ngồi rồi.
  • Idler (n): người nhàn rỗi, kẻ lười biếng.
  • Slacker (n): kẻ lười nhác, trốn việc.
  • Inactive (adj): không hoạt động, thụ động.
  • Indolent (adj): lười biếng, uể oải.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lazybones, good-for-nothing, layabout, bum.
  • Tính từ: Lazy, idle, inactive, passive, indolent.
Thành ngữ liên quan
  • Good-for-nothing: vô dụng, chẳng làm nên trò trống (có nghĩa rất gần với "do-nothing").
    • He was dismissed as a good-for-nothing. (Hắn bị coi một kẻdụng bị sa thải.)
do-nothing

The do-nothing employee just stared at the blank screen all afternoon.

danh từ
  1. người không làm ăn cả, ngườicông rỗi nghề, người lười biếng

Từ tương tự