Dictionary
Translation
Community
Learn Vietnamese
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Login
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
English - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Looking for
Professional Vietnamese Translation Services
? Please visit our partner
VietnameseTranslation.net
Translation
powered by
English - Vietnamese dictionary
(also found in
English - English (Wordnet)
,
Computing (FOLDOC)
)
drum
/drʌm/
Jump to user comments
danh từ
cái trống
tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...)
người đánh trống
(giải phẫu) màng nhĩ
thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...)
(kỹ thuật) trống tang
winding drum
trống quấn dây
(sử học) tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều)
(động vật học) cá trống ((cũng) drum fish)
nội động từ
đánh trống
gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
to drum on the pianô
gõ gõ lên phím đàn pianô
to drum at the door
đập cửa thình lình
feet drum on floor
chân giậm thình thịch xuống sàn
(+ for) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng
to drum for customers
đánh trống khua chuông để kéo khách, quảng cáo rùm beng để kéo khách
đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ)
ngoại động từ
gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
to drum one's finger on the tuble
gõ gõ ngón tay xuống bàn
đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô
to drum a tune on the pianô
đánh (một điệu nhạc) trên đàn pianô
(+ into) nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai
to drum something into someone's head
nói đi nói lại như gõ trống vào tai để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
(+ up) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
to drum up customers
quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
IDIOMS
to drum out
đánh trống đuổi đi
Related words
Synonyms:
drumfish
brake drum
metal drum
barrel
membranophone
tympan
cram
grind away
bone up
swot
get up
mug up
swot up
bone
beat
thrum
Related search result for
"drum"
Words pronounced/spelled similarly to
"drum"
:
darn
derm
derma
dern
drain
dram
drama
drawn
dream
dreamy
more...
Words contain
"drum"
:
conundrum
doldrums
drum
drum-barrel
drum-call
drum-fish
drum-major
drumbeat
drumfire
drumhead
more...
Words contain
"drum"
in its definition in
Vietnamese - English dictionary:
trống
rinh
trống cơm
lùng tùng
kèn trống
phuy
màng nhĩ
gõ
khua
lân
more...
Comments and discussion on the word
"drum"