drum

Không tìm thấy từ "drum"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cái trống : Một nhạc cụ gõ, thường có hình trụ rỗng với một hoặc hai mặt được căng bằng da hoặc vật liệu tương tự, tạo ra âm thanh khi bị đánh. Âm thanh của trống hoặc tiếng động đều đặn, lặp đi lặp lại : Chỉ âm thanh phát ra từ trống hoặc bất kỳ âm thanh nào tương tự như tiếng trống. Vật có hình trụ rỗng : Một vật chứa hình trụ, thường bằng kim loại, dùng để đựng chất lỏng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A musical percussion instrument : A drum is a hollow cylinder or hemisphere with a membrane (drumhead) stretched tightly over one or both ends, played by striking with the hands, sticks, or mallets. A cylindrical container or object : A drum can refer to a cylindrical container for storing liquids (e.g., an oil drum) or a cylindrical mechanical part (e.g., a brake drum). A sou...

See full definition →