dépasser

Không tìm thấy từ "dépasser"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Vượt, vượt qua : Chỉ hành động đi qua, đi trước một vật thể hoặc một điểm nào đó, thường trong không gian hoặc trong một cuộc thi. Vượt quá, quá : Chỉ việc vượt ra ngoài một giới hạn, một mức độ, hoặc một khả năng nào đó. Làm choáng ngợp, làm không hiểu nổi : Chỉ việc một điều gì đó quá phức tạp hoặc khó khăn đến mức vượt quá sự hiểu biết hoặc khả năng xử lý của một n...

See full definition →