faint

Không tìm thấy từ "faint"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Yếu ớt, mờ nhạt, không rõ ràng : Chỉ cái gì đó có cường độ, độ sáng, hoặc độ rõ ràng rất thấp, khó nhận thấy. Chóng mặt, choáng váng, sắp ngất : Cảm giác yếu đuối, chóng mặt, có thể dẫn đến mất ý thức. Nhút nhát, thiếu quyết tâm : Thiếu sự mạnh mẽ, can đảm hoặc sự kiên định trong hành động hay ý chí. Danh từ : Cơn ngất, sự ngất đi : Trạng thái mất ý thức tạm thời. Nội động...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking strength, vigor, or clarity; weak : Describes something barely perceptible, dim, or lacking in intensity, force, or distinctness. Feeling weak, dizzy, and close to losing consciousness : Describes a physical state of light-headedness or near-syncope. Lacking conviction or courage; timid : Describes an action or attitude that is half-hearted or not bold. Noun : A t...

See full definition →