fake

/feik/
danh từ
  1. (hàng hải) vòng dây cáp
ngoại động từ
  1. (hàng hải) cuộn (dây cáp)
danh từ
  1. vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo
  2. báo cáo bịa
  3. (định ngữ) giả, giả mạo
ngoại động từ
  1. làm giống như thật
  2. làm giả, giả mạo
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fake"

Từ có nhắc đến "fake"

fake
A collector examines a fake painting in a museum.