danh từ - (số nhiều) sự bồn chồn
- to have the fidgets
bồn chồn, đứng ngồi không yên
- người hay làm người khác sốt ruột
- tiếng sột soạt (của quần áo)
ngoại động từ
nội động từ - bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm
- cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ
|