find
Words Mentioning "find"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Tìm thấy, tìm ra : Hành động phát hiện ra một người, một vật hoặc một thông tin mà mình đang tìm kiếm, hoặc tình cờ gặp phải. Nhận thấy, thấy, cảm thấy : Hình thành một nhận định, ý kiến hoặc cảm xúc về ai đó/điều gì đó. Có được, kiếm được : Đạt được hoặc có được một thứ gì đó (thời gian, tiền bạc, can đảm...). (Pháp lý) Tuyên bố, xác nhận : Đưa ra một phán quyết chính thức...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of discovering something : "Find" can refer to the action of discovering or locating something. Something discovered : "Find" can also refer to a valuable or interesting discovery. Verb : To discover or locate : The primary meaning is to discover something by searching or by chance. To perceive or become aware of : To come to a realization or judgment about something....
See full definition →